Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nãi, nễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nãi, nễ:

妳 nãi, nễ嬭 nãi, nễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nãi,nễ

nãi, nễ [nãi, nễ]

U+59B3, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3, ni3;
Việt bính: lei5 naai5 nei5;

nãi, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 妳

Cũng như chữ nãi .

Chữ gần giống với 妳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Dị thể chữ 妳

, ,

Chữ gần giống 妳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳

nãi, nễ [nãi, nễ]

U+5B2D, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;

nãi, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 嬭

(Danh) Vú.
§ Thông nãi
.

(Danh)
Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.

(Danh)
Mẹ, mẫu thân.
§ Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬭:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Dị thể chữ 嬭

, ,

Chữ gần giống 嬭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭

Nghĩa chữ nôm của chữ: nễ

nễ:nễ (ngài, ông)
nãi, nễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nãi, nễ Tìm thêm nội dung cho: nãi, nễ